Kiến thức vật liệu

Polyamide PA6 vs PA66: Khác biệt và cách chọn đúng

05/05/2026 Bắc Trung Hoà Plastic0 lượt xem
Polyamide PA6 vs PA66: Khác biệt và cách chọn đúng
PA6 và PA66 (Nylon 6/Nylon 6,6) đều là Polyamide nhưng có nhiệt độ nóng chảy và đặc tính cơ học khác biệt rõ. Bài viết phân tích để chọn đúng grade cho ứng dụng kỹ thuật.

Polyamide (PA, còn gọi là Nylon) là một họ nhựa kỹ thuật quan trọng được phát triển từ năm 1935 bởi Wallace Carothers tại DuPont. Hai grade phổ biến nhất là PA6PA66, thường gây nhầm lẫn cho người mới. Bài viết này sẽ giúp bạn phân biệt và chọn đúng loại.

1. Cấu trúc hoá học

PA6 (Nylon 6)

Tổng hợp từ một monome duy nhất là caprolactam (vòng 7 carbon). Mạch polymer có công thức:

[-NH-(CH₂)₅-CO-]ₙ

PA66 (Nylon 6,6)

Tổng hợp từ hai monome: hexamethylenediamine (6 carbon) và axit adipic (6 carbon). Mạch polymer:

[-NH-(CH₂)₆-NH-CO-(CH₂)₄-CO-]ₙ

2. So sánh đặc tính

Đặc tínhPA6PA66
Khối lượng riêng (g/cm³)1,12-1,151,13-1,15
Nhiệt độ nóng chảy (°C)215-220255-265
Tg (°C)50-6060-70
Độ bền kéo (MPa)70-8575-95
Độ va đập Izod khô50-80 J/m40-60 J/m
Hút ẩm ở RH 50% (%)2,7-3,02,5-2,8
Độ hút ẩm bão hoà (%)9,58,5
Giá tham khảoThấp hơnCao hơn ~10-15%

Tóm tắt khác biệt chính:

  • PA66 chịu nhiệt cao hơn PA6: nhiệt độ nóng chảy chênh ~40°C
  • PA66 cứng hơn nhưng PA6 va đập tốt hơn ở trạng thái khô
  • PA6 hút ẩm nhanh hơn: ảnh hưởng đến độ ổn định kích thước
  • PA6 dễ gia công hơn: nhiệt độ ép thấp, ít hao mòn khuôn
  • PA66 đắt hơn nhưng bền hơn ở nhiệt độ cao

3. Khi nào chọn PA6?

  • Sản phẩm va đập cao ở nhiệt độ thường (bánh răng nhỏ, ổ trượt)
  • Ngân sách hạn chế
  • Dệt sợi nylon cho thảm, dây thừng, vải dệt
  • Ứng dụng không quá nhiệt (dưới 80°C liên tục)
  • Phụ tùng kỹ thuật nhỏ, gia công loạt lớn

Mã PA6 thông dụng: BASF Ultramid B3S, Domo Domamid 24, Honeywell Capron 8202.

4. Khi nào chọn PA66?

  • Phụ tùng dưới capo ô tô (chịu nhiệt 100-150°C)
  • Linh kiện điện tử gần nguồn nhiệt
  • Bánh răng truyền lực lớn
  • Ứng dụng yêu cầu độ cứng cao và ổn định nhiệt
  • Sợi dù, sợi may bền lửa

Mã PA66 thông dụng: DuPont Zytel 101, DSM Akulon K224, Radici Radipol A45.

5. Grade gia cường và đặc biệt

PA gia cường sợi thuỷ tinh (GF)

Tăng độ cứng, độ bền kéo, ổn định nhiệt:

  • PA6 GF30: BASF Ultramid B3WG6
  • PA66 GF33: DuPont Zytel 70G33L

Ứng dụng: Cấu kiện chịu lực cao, vỏ động cơ, phụ tùng ô tô.

PA chịu nhiệt cao

  • PA46: DSM Stanyl TW341 — chịu 290°C ngắn hạn
  • PA12: Evonik Vestamid L1670 — kháng hoá chất, ống nhiên liệu

PA hấp thụ ẩm thấp

BASF Ultramid A3W — cho linh kiện điện cần độ ổn định kích thước.

6. Lưu ý quan trọng — Hút ẩm của PA

Đây là vấn đề lớn nhất khi sử dụng Polyamide. PA hấp thụ ẩm từ không khí, làm thay đổi:

  • Kích thước (giãn nở 0,5-2%)
  • Độ bền cơ học (giảm)
  • Độ va đập (tăng — đối nghịch với độ bền)
  • Tính chất cách điện (giảm)

Giải pháp:

  • Sấy hạt 80°C trong 4-8h trước ép phun, ẩm dưới 0,15%
  • Bảo quản trong bao kín, hút chân không
  • Thiết kế sản phẩm tính đến giãn nở do ẩm
  • Có thể chọn PA66 thay PA6 nếu cần ổn định hơn

7. Ứng dụng thực tế

  • Ô tô: Ống nạp khí, vỏ động cơ, kẹp nhiên liệu, bánh răng
  • Điện - điện tử: Vỏ công tắc, đầu nối điện, dây cáp
  • Cơ khí: Bánh răng, ổ trượt, vít, đai ốc nhựa
  • Dệt may: Sợi nylon, dù, bao bì dệt
  • Tiêu dùng: Bàn chải, lược, dây giày thể thao
  • Y tế: Ống thông, dụng cụ phẫu thuật dùng 1 lần

8. Liên hệ tư vấn

Bắc Trung Hoà Plastic phân phối đầy đủ PA6/PA66/PA12/PA46 từ BASF, DuPont, DSM, Honeywell, Evonik. Hotline: 0904604586.

Zalo